Đặt câu với từ “ăn bám“

Bạn cần đặt câu với từ ăn bám mà băn khoăn chưa biết đặt như nào cho đúng, cho hay. Dưới đây là các mẫu câu hay nhất có từ “ăn bám” trong bộ từ điển Từ Điển Tiếng Việt để các bạn tham khảo. Hy vọng với danh sách này các bạn sẽ tìm cho mình những câu ưng ý nhất. Nhưng trước hết chúng ta sẽ xem nghĩa của từ “ăn bám” là gì để hiểu thêm nhé!

Đặt câu với từ ăn bám

  •   Chỉ biết ăn bám vợ với vay mượn khắp nơi thôi.
  •   Cháu đang nghĩ về cậu ta, về... kẻ ăn bám chết ở đây.
  •   Đang tìm cho anh chiếc xe lăn, ông anh ăn bám chết tiệt ạ.
  •   Những vết sẹo cháy đã làm cho cụ trở thành một người vợ ăn bám suốt đời.
  •   Nó sẽ giống như một tên thái giám, một gã ăn bám quỳ xuống trước vợ hắn vậy.
  •   Đã tới lúc dạy con bí kíp gia truyền nhà Gallagher về cách ăn bám nhà nước Huê Kầy.
  •   2 anh chắc chắn là 2 tên hớt lẻo ăn bám, ăn cắp vặt tài giỏi nhất mà tôi được biết.
  •   Samuel đã chọn làm người lính, người lính chết... bị gửi đi thảm sát bởi bọn chính phủ.Những kẻ ăn bám như mày!
  •   Một số người tin rằng người nghèo là kẻ ăn bám lười biếng những người lừa lọc, dối trá để trốn một ngày việc.
  •   Cây viết Ian Winwood từ tạp chí Kerrang! bình luận, "Green Day đã làm cho thế hệ của họ, đất nước của họ những điều mà Sex Pistols đã từng làm cho Vương quốc Anh vào năm 1977, cho một quốc gia tràn ngập tình yêu dành cho một gia tộc hoàng gia đầy những kẻ ăn bám.
  •   Trong chiến dịch tranh cử của Reagan, ông nhấn mạnh hai chủ đề chính: "đưa những kẻ ăn bám trợ cấp xã hội trở lại làm việc", và khi nói đến các vụ biểu tình của sinh viên chống chiến tranh và tư tưởng chống đối xã hội đang ươm mầm tại Đại học California tại Berkeley, "để dọn dẹp lại trật tự tại Berkeley".
  •   Tuy nhiên, dựa theo Sư phụ huyền minh học, "những bức hại gần đây" với cáo buộc về phù thủy, ma thuật, trung gian thuyết phục cho rằng "sự cứu rỗi duy nhất" của huyền bí học chính thống nằm trong hoài nghi công chúng, bởi vì công chúng ghi nhận họ là tác giả của"kẻ ăn bám và người tung hứng" bảo vệ an toàn cho họ.
  •   Lũ ăn bám
  •   Không có chổ cho kẻ ăn bám.
  •   Đáng yêu, cơ mà ăn bám mẹ.
  •   Thêm một kẻ ăn bám cướp bóc.
  •   Vợ bỏ, phải đi ăn bám người khác.
  •   Kẻ ăn bám có thể mất tích không?
  •   Vì bà là một con đĩ to mồm, ăn bám.
  •   CIA thuê những thằng ăn bám như bọn bây à?
  •   Hãy để cậu ta yên, bọn ăn bám khát dầu.
  •   Lão chỉ giỏi mỗi trò ăn bám người ta thôi!
  •   Ăn cắp xe, ăn cắp vặt, ma túy. ăn quy.t, nhậu nhẹt.
  •   Ông ăn chả, bà ăn nem.
  •   Ăn hết đồ ăn của Dave?
  •   Và ăn đồ ăn nóng nữa.
  •   Hai bữa ăn sáng, hai bữa ăn trưa và một bữa ăn tối.
  •   Không chắc ăn, Rooster, không chắc ăn.
  •   Tôi không ăn sáng, không ăn trưa.
  •   Anh ăn thức ăn hằng ngày chứ?
  •   Và ăn trộm sẽ thành ăn cướp.
  •   Cô bé ăn đậu, ăn cà rốt.
  •   Ăn cơm xong mới ăn trái cây.
  •   Ăn cơm xong mới ăn trái cây
  •   Điều gì xảy ra nếu thay vì ăn món ăn cân bằng, lành mạnh, bạn lại ăn thức ăn nhiều đường?
  •   Khi ăn người ta lấy dao ăn lạo dần phần da, thịt để ăn.
  •   Nếu chán ăn, hãy ăn mỗi bữa một ít và ăn nhiều bữa hơn.
  •   Trong điều kiện nuôi nhốt, chúng ăn những thức ăn thay thế như thức ăn sống hay thức ăn chế biến sẵn.
  •   Khi họ không ăn thịt chó - thì họ ăn thịt mèo - và khi họ không ăn thịt mèo - họ ăn thịt chuột.
  •   Ăn tối (middag): Một bữa ăn được người ta ăn giữa 1-7 giờ chiều.
  •   Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa.
  •   Đó là nấu ăn và tên món ăn.
  •   Phải ăn tối xong mới được ăn kem.
  •   Bữa ăn sáng Bữa ăn tối Bữa ăn khuya Bữa ăn xế Ăn dặm Bữa lỡ
  •   Còn loài ăn thit thì ăn loài ăn cỏ...
  •   Còn loài ăn thit thì ăn loài ăn cỏ
  •   Nếu không ăn được: cho ăn thức ăn lỏng.
  •   “Ăn chay, ăn mặn”.
  •   Ăn đi Ăn tay gấu
  •   Làm ăn là làm ăn.
  •   Ếch ăn côn trùng; Rắn ăn ếch; Đại bàng ăn rắn.
  •   Bỉ thường ăn ba bữa ăn một ngày, với một bữa ăn sáng, vừa hay kích thước lớn, ăn trưa và bữa ăn tối.
  •   Không ăn thức ăn mèo nữa.
  •   Mittens, bám lấy.
  •   Bám chặt lấy.
  •   Bám chặt vào
  •   Bám chắc coi!
  •   bám chặc vào!
  •   Bám chắc vào!
  •   ● Đừng đeo bám.
  •   Bám vào đi.
  •   Bám lấy pháo.
  •   Lũ ăn bám
  •   Bám sát vào.
  •   Bám lấy nó!
  •   Bám chặt vào.
  •   Bám sát anh.
  •   Mikey, bám chặt.
  •   Bám đường piste.
  •   Bám lấy, Joan!
  •   Bám sát nhau!
  •   Bám lấy, Harry!
  •   Bám chặt lấy!
  •   Bám chắc nhé.
  •   Bám sát, bám sát
  •   Bám chắc, bám chắc.
  •   Bám vào.
  •   Bám lấy!
  •   Bám chắc!
  •   Bám riết."
  •   Bám chặt.
  •   Bám chắc.
  •   Bám vào!
  •   Bám chắt!

Các mẫu câu có thể bạn quan tâm

Từ vựng tiếng Anh THPT